Hình thức đào tạo: Đào tạo theo học chế tín chỉ, tổng số tín chỉ tích lũy cho mỗi khóa học từ 125 - 150 tùy theo ngành học, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên có thể học tốt nghiệp trước thời hạn, hoặc đăng ký học lấy 2 bằng đại học chính quy trong cùng một thời gian. Thời gian đào tạo đại học: 4 năm (riêng 2 ngành Kỹ thuật xây dựng công trình và kiến trúc cảnh quan là 4,5 năm).
Trường ĐH Lâm nghiệp Việt Nam.
Thí sinh lưu ý: khối V, môn năng khiếu nhân hệ số 2 thi tại cụm thi ĐHLN Hà Nội hoặc tại cơ sở 2 Đồng Nai. Môn thi khối V gồm Toán, Lý và môn năng khiếu (môn Vẽ mĩ thuật). Môn Vẽ mĩ thuật nhân hệ số 2. Thí sinh sẽ làm hai bài thi, gồm: (i)- bài thi chính (vẽ tổ hợp tĩnh vật có nền - 7 điểm) và (ii)- bài thi phụ (kiểm tra khả năng sáng tạo của thí sinh theo chủ đề - 3 điểm). Thí sinh cần chuẩn bị các vật dụng: bảng vẽ khổ A3, bút chì (loại HB, 2B, 3B, v.v...), kẹp cố định giấy, que ngắm tỷ lệ.
+ Điểm trúng tuyển theo khối thi và nhóm ngành học. Nếu thí sinh không đủ điểm vào ngành đăng ký sẽ được chuyển vào ngành khác cùng khối thi có điểm trúng tuyển thấp hơn (nếu còn chỉ tiêu).
+ (*) Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên: Sử dụng chương trình gốc của Đại học tổng hợp Colorado - Hoa Kỳ, đào tạo bằng tiếng Anh do giảng viên của 2 trường phối hợp thực hiện, hỗ trợ SV học tiếng Anh trong 6 - 12 tháng đầu. học phí 1.500.000 đồng/tháng, học bổng 1.000.000đồng/tháng cho sinh viên có kết quả học tập tốt.
Xét tuyển vào đại học cho đối tượng thuộc huyện nghèo: chỉ tiêu: 100, áp dụng cho thí sinh thuộc các huyện nghèo theo quy định của Bộ GD-ĐT.
Chính sách đối với người học: Ngoài việc đảm bảo thực hiện đầy đủ các chế độ về học bổng chính sách, miễn giảm học phí cho các sinh viên theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước, trường Đại học Lâm nghiệp hàng năm dành từ 4 - 5 tỷ đồng để cấp học bổng khuyến khích cho sinh viên có kết quả học tập tốt.
Tuyển sinh cả các đối tượng là người nước ngoài theo quy định hiện hành của Bộ GD-ĐT.
- Nếu thí sinh không đủ điểm vào đại học sẽ được xét tuyển vào học Cao đẳng.
- Trong quá trình học tập sinh viên có thể đăng ký học theo chương trình liên kết đào tạo 2+2 giữa trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam với các trường Đại học hàng đầu Trung Quốc, gồm các ngành học: Quản trị kinh doanh, Kỹ thuật xây dựng công trình, Công nghệ Chế biến lâm sản, Lâm sinh, Kế toán, Công nghệ sinh học...
Thông tin chỉ tiêu vào từng ngành của Trường Đại học Lâm nghiệp năm 2014 như sau:
Số
TT
Ngành học đào tạo
Ký hiệu trường
Mã ngành quy ước
Khối thi
quy ước
Chỉ tiêu
(dự kiến)
I
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP -
CƠ SỞ CHÍNH HÀ NỘI
ĐT: ( 0433) 840440, 840707
Website: www.vfu.edu.vn . www.vfu.vn
LNH
2.550
1
Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (đào tạo bằng tiếng Anh)
D850101
A, A1, B, D1
50
2
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt)
D850101
A, A1, B, D1
150
3
Công nghệ sinh học
D420201
A, B
120
4
Khoa học môi trường
D440301
A, A1, B
200
5
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
D480104
A, A1, D1
50
6
Kỹ thuật công trình xây dựng
D580201
A, V
200
7
Kế toán
D340301
A, A1, D1
230
8
Kinh tế
D310101
A, A1, D1
50
9
Kinh tế Nông nghiệp
D620115
A, A1, D1
50
10
Quản trị kinh doanh
D340101
A, A1, D1
100
11
Quản lý đất đai
D850103
A, A1, B, D1
350
12
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)
D540301
A, A1, B
100
13
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D510203
A, A1
50
14
Thiết kế nội thất
D210405
A, V
100
15
Kiến trúc cảnh quan
D580110
A, V
100
16
Lâm nghiệp đô thị
D620202
A, A1, B, V
100
17
Lâm sinh
D620205
A, A1, B
150
18
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
D620211
A, A1, B
150
19
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)
D520103
A, A1
50
20
Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn)
D510210
A, A1
50
21
Khuyến nông
D620102
A, A1, B, D1
50
22
Lâm nghiệp
D620201
A, A1, B
50
23
Công nghệ vật liệu
D515402
A, A1
50
II
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
-CƠ SỞ 2 ĐỒNG NAI
ĐT: (0613)922254; 922829
Website: www.vfu2.edu.vn
LNS
450
II.1
Các ngành đào tạo đại học:
450
1
Kế toán
D340301
A, A1, D1
50
2
Quản trị kinh doanh
D340101
A, A1, D1
50
3
Khoa học môi trường
D440301
A, A1, B
50
4
Quản lý đất đai
D850103
A, A1, B, D1
50
5
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
D620211
A, A1, B
50
6
Lâm sinh
D620205
A, A1, B
50
7
Thiết kế nội thất
D210405
A, V
50
8
Kiến trúc cảnh quan
D580110
A, V
50
9
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)
D540301
A, A1, B
50
II phanmemquanlynhansu.2
Các ngành đào tạo cao đẳng:
500
1
Kế toán
C340301
A, A1, D1
50
2
Quản trị kinh doanh
C340101
A, A1, D1
50
3
Khoa học môi trường
C440301
A, A1, B
60
4
Quản lý đất đai
C850103
A, A1, B, D1
70
5
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
C620211
A, A1, B
70
6
Lâm sinh
C620205
A, A1, B
50
7
Thiết kế nội thất
C210405
A, V
50
8
Kiến trúc cảnh quan
C580110
A, V
50
9
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)
D540301
A, A1, B
50
Liên hệ quảng cáo
Yahoo: langtukhongtingdau_900
Top
Comments[ 0 ]